tiêu tán

Học thuật
Thân thiện
tiêu tán

Tang vật bị tiêu tán sau vụ án.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiêu tan, biến mất hoàn toàn: Chỉ sự tan biến, mất đi không còn dấu vết, thường dùng cho những thứhình như tâm trạng, sức lực, hoặc những thứ bị phân tán.
    • Phân tán, làm cho rải rác khắp nơi: Chỉ hành động làm cho một tập hợp vật chất nào đó bị phân tán, rời rạc ra nhiều nơi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau cơn mưa, cái nóng oi bức đã tiêu tán. (Sau cơn mưa, cái nóng oi bức đã tan biến.)
    • Những lo lắng trong lòng anh ấy dần tiêu tán khi nghe tin tốt. (Những lo lắng trong lòng anh ấy dần tan biến khi nghe tin tốt.)
    • Công an đang truy tìm kẻ đã tiêu tán tang vật. (Công an đang truy tìm kẻ đã phân tán tang vật đi nhiều nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiêu tán đi": nhấn mạnh sự biến mất hoàn toàn.

    • Mọi hy vọng của họ đều tiêu tán đi sau thất bại đó. (Mọi hy vọng của họ đều tan biến đi sau thất bại đó.)
  • "bị tiêu tán": chỉ trạng thái bị phân tán, làm cho tan rã.

    • Lực lượng địch đã bị tiêu tán sau trận đánh. (Lực lượng địch đã bị phân tán, tan rã sau trận đánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu tan (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự biến mất hoàn toàn. Đây từ đồng nghĩa gần nhất.

    • Sương mù tiêu tan khi mặt trời lên. (Sương mù tan biến khi mặt trời lên.)
  • Phân tán (động từ): Chia ra, rải rác ra nhiều hướng, nhiều nơi. Nghĩa này trùng với một khía cạnh của "tiêu tán".

    • Đám đông nhanh chóng phân tán khi trời mưa. (Đám đông nhanh chóng chia ra, rời đi khi trời mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Tan biến: Biến mất hoàn toàn (thường dùng cho cảm xúc, hiện tượng).
  • Biến mất: Không còn thấy nữa.
  • Phân tán: Chia nhỏ rải ra nhiều nơi.
Từ trái nghĩa
  • Tập trung: Gom lại một chỗ.
  • Tích tụ: Dồn lại, gom lại ngày càng nhiều.
  • Hiện hữu: Đang tồn tại, mặt.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiêu tán như khói tan": Thành ngữ so sánh sự biến mất nhanh chóng hoàn toàn, không để lại dấu vết.
    • Giấc mơ giàu sang của hắn tiêu tán như khói tan. (Giấc mơ giàu sang của hắn tan biến một cách nhanh chóng.)
tiêu tán

Tang vật bị tiêu tán sau vụ án.

  1. Nh. Tiêu tan: Tiêu tán tang vật.

Từ gần giống

Từ chứa "tiêu tán"